trụ sở

Học thuật
Thân thiện
trụ sở

Ủy ban nhân dân làm việc tại trụ sở mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi làm việc chính thức, thường xuyên của một cơ quan, tổ chức, đoàn thể hoặc doanh nghiệp: "Trụ sở" địa điểm cố định, được xác định nơi đặt bộ máy điều hành, quản lý tiến hành các hoạt động chính thức hàng ngày của một đơn vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đã chuyển đến một trụ sở mới khang trang hơn.
    • Trụ sở chính của ngân hàng này nằmtrung tâm thành phố.
    • Mọi thông tin liên hệ xin gửi về địa chỉ trụ sở của hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt trụ sở tại": Chỉ việc lựa chọn một địa điểm cụ thể làm nơi làm việc chính thức.
    • Tập đoàn quyết định đặt trụ sở tại khu công nghệ cao.
  • "Trụ sở chính" (Headquarters): Dùng để phân biệt với các văn phòng chi nhánh, chi nhánh khu vực; trung tâm đầu não, nơi ra các quyết định quan trọng nhất.
    • Mọi chính sách lớn đều được ban hành từ trụ sở chính.
Biến thể từ gần giống
  • Văn phòng (Danh từ): Nơi làm việc, phòng làm việc. "Văn phòng" có thể phạm vi nhỏ hơn, có thể chỉ một phòng hoặc một địa điểm làm việc không nhất thiết trung tâm điều hành chính.
  • Cơ quan (Danh từ): Tổ chức, đơn vị hành chính, nghiệp vụ. "Cơ quan" chỉ bản thân tổ chức, trong khi "trụ sở" chỉ địa điểm vật chất của tổ chức đó.
  • Trung tâm điều hành (Danh từ): Cụm từ nhấn mạnh chức năng chỉ huy, điều phối, thường dùng trong quân sự hoặc các dự án lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Sở chỉ huy: Thường dùng trong quân sự hoặc các tình huống hoạt động tính chỉ huy, điều phối cao.
  • Nơi đóng trụ sở: Cách diễn đạt nhấn mạnh vào hành động đặt địa điểm làm việc.
Các cụm từ liên quan
  • Đóng trụ sở: (Động từ) Đặt cơ quan, tổ chức tại một địa điểm nào đó để hoạt động.
    • Công ty đóng trụ sở tại đây đã được hơn mười năm.
  • Chuyển trụ sở: (Động từ) Di dời địa điểm làm việc chính thức sang một nơi khác.
    • Việc chuyển trụ sở sẽ bắt đầu vào cuối quý.
Thành ngữ liên quan

(Từ "trụ sở" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tính hành chính, chính thức.)

trụ sở

Ủy ban nhân dân làm việc tại trụ sở mới.

  1. Nơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày: Trụ sở uỷ ban nhân dân.

Từ gần giống

Từ chứa "trụ sở"